Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2020 – 2021 chính thức, cùng tìm hiểu thêm mức điểm chuẩn những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh của trường bạn nhé !Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2020 được update chính thức ngay khi có công văn của nhà trường .
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Du lịch – Đại học Huế năm 2021 là 1.050 chỉ tiêu, trong đó 630 chỉ tiêu xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Điểm sàn xét tuyển các ngành đào tạo của khoa dao động từ 16 đến 20 điểm.
Điểm chuẩn Trường Du lịch – Đại học Huế 2021 đã được công bố ngày 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.
Vui lòng để lại nguồn link bài viết: https://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan/truong-du-lich-dai-hoc-hue-DHD.html#ixzz7QPMprVNI
Cảm ơn bạn!
Điểm chuẩn năm
2020
Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2020 theo hiệu quả thi THPT Quốc gia
Bạn đang đọc: Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2020
Thông tin trường
Khoa Du Lịch – Đại Học Huế là cơ sở đào tạo, nghiên cứu và cung ứng dịch vụ khoa học công nghệ có chất lượng và uy tín trong lĩnh vực du lịch, đáp ứng nhu cầu về nguồn nhân lực du lịch và chất lượng cao và từng bước tiếp cận chuẩn mực quốc tế.
Địa chỉ : 22 – Lâm Hoằng – TP. Huế .Điện thoại : 0234.3897744 .
Điểm chuẩn năm 2019
Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển |
---|---|---|
7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.5 |
7810101 | Du lịch | 17 |
7810102 | Du lịch điện tử | 15.5 |
7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 |
7810201 | Quản trị khách sạn | 17.25 |
7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.5 |
Điểm chuẩn năm 2018
Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2018
Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển |
---|---|---|
7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 13.00 |
7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 13.00 |
7520201 | Kỹ thuật điện | 13.00 |
7580301 | Kinh tế xây dựng | 13.00 |
7210403 | Thiết kế Đồ họa | 16.00 |
7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 |
7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.50 |
7480201 | Công nghệ thông tin | 13.50 |
7810101 | Du lịch | 15.00 |
Điểm chuẩn năm 2017
Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2017
Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, D10 | 15.75 |
7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D10 | 15.75 |
7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C00, D01 | 21.5 |
Điểm chuẩn năm năm nay
Điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế năm 2016 như sau:
Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
7340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18.5 |
7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 17 |
7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10 | 17 |
Chỉ tiêu tuyển sinh những ngành năm 2020 Khoa Du Lịch – Đại Học Huế
Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|
7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 |
7810102 | Du lịch điện tử | 50 |
7810101 | Du lịch | 225 |
7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 555 |
7810201 | Quản trị khách sạn | 355 |
7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 50 |
Trên đây là điểm chuẩn Khoa Du Lịch – Đại Học Huế qua những năm giúp những em tìm hiểu thêm và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé !
Source: https://khoinganhnhahangkhachsan.com
Category: Điểm chuẩn