Đại học kinh tế quốc dân ngành quản trị khách sạn

Câu hỏi ngành quản trị khách sạn nhà hàng có dễ xin việc? đang được bạn trẻ khá quan tâm hiện nay. Tư vấn nghề quản trị nói chung và ngành quản trị khách sạn nhà hàng học gì? trường nào tốt?

Nội dung chính

  • II. Các ngành tuyển sinh
  • C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
  • D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
  • Video liên quan

Hiện nay, ngành quản trị khách sạn khá mới lạ và mơ hồ với những thí sinh ? Ngành quản trị khách sạn học gì và làm gì ? ra trường có dễ xin việc ?

Bạn đang đọc: Đại học kinh tế quốc dân ngành quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn là quản trị và tổ chức triển khai tiến hành những hoạt động giải trí vui chơi của khách sạn một cách hiệu suất cao và hòa giải và hài hòa và hợp lý. Người quản trị phải lập những báo cáo giải trình báo cáo giải trình công dụng kinh tế kinh tế tài chính, những bản thu – chi ; lập ra quy tắc trong việc quản trị nhân sự, quản trị tỷ suất phòng bán ra và phòng còn trống, quản trị việc chế biến thực phẩm …

Ngành quản trị khách sạn nên học trường nào?

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ( Đại học vương quốc TP Thành Phố Hà Nội ), Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Trường Đại học Thương mại, Trường Đại học Văn hóa TP.HN, Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, Trường Đại Học FPT v.v …

Ngành quản trị khách sạn thi khối gì?

Ngành quản trị dịch vụ khách sạn nhà hàng quán ăn quán ăn rất rộng mở với khá nhiều Khối Thi : Khối A, A1, C, D1, D23456

Những trường ĐH lấy điểm cao ngành quản trị khách sạn?

1. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

2. Đại Học Kinh Tế – Đại Học TP Đà Nẵng

3. Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TP Hồ Chí Minh

4. Đại Học Tôn Đức Thắng

5. Đại Học TM

6. Đại học Công Nghệ TPHCM

7. Đại Học Công Nghiệp TP. Hồ Chí Minh

8. Đại Học Dân Lập Văn Lang

9. Đại Học Hoa Sen

10. Đại Học Dân Lập Duy Tân

Ngành quản trị khách sạn có dễ xin việc?

Cử nhân ngành Quản trị khách sạn trọn vẹn hoàn toàn có thể làm nhiều việc làm khác nhau từ bộ phận nhân sự, bộ phận tiền sảnh, bộ phận nhà hàng nhà hàng quán ăn cho đến công tác làm việc thao tác quản trị tại những doanh nghiệp du lịch, gồm có :

– Đảm nhận việc làm trong những bộ phận của một khách sạn – nhà hàng quán ăn quán ăn từ 3-5 sao như : Tiền sảnh – lễ tân, bộ phận Phòng, Ẩm thực, Bếp, Hội nghị yến tiệc, Nhân sự, Tài chính – kế toán, Kinh doanh – tiếp thị.

– Công tác tại những vị trí quản trị dịch vụ tại khách sạn như : bộ phận Tiền sảnh ( Front Office ), quản trị bộ phận Nhà hàng ( Food và Beverage ) và quản trị bộ phận Phòng ( Housekeeping ) trong những khách sạn và nhà hàng quán ăn quán ăn đạt tiêu chuẩn quốc tế .

– Trở thành cán bộ quản trị, tiếp thị, nhân sự, kinh tế kinh tế tài chính tại những cơ quan tìm hiểu và nghiên cứu và điều tra, kinh doanh thương mại du lịch trong và ngoài nước.

– Công tác tại những khu du lịch nghỉ ngơi, đi dạo đi dạo với những vị trí quản trị, hành chính, nhân lực, kinh tế kinh tế tài chính, marketing, …

Ngoài ra những bạn cũng trọn vẹn có thể thao tác ở những cơ quan quản trị, viện điều tra và nghiên cứu và tìm hiểu về kinh tế nói chung, du lịch nói riêng ; hoặc làm nhân viên cấp dưới, giảng viên tại những cơ sở giảng dạy và giảng dạy, nghiên cứu và điều tra và tìm hiểu thuộc ngành du lịch

  • Tên trường : Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh : National Economics University ( NEU )
  • Mã trường : KHA
  • Loại trường : Công lập
  • Hệ giảng dạy : Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ : 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội
  • SĐT : ( 84 ) 024.36.280.280 – ( 84 ) 24.38.695. 992
  • Website : https://www.neu.edu.vn/
  • Facebook : www.facebook.com/ktqdNEU/

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển kết hợp theo Đề án tuyển sinh của Trường. (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến 18 gồm điểm ưu tiên.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Các điều kiện xét tuyển: theo quy định và lịch trình chung của Bộ GD&ĐT và Thông báo của Trường.

4.3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo lao lý tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ ĐH phát hành kèm theo Thông tư 09/2020 / TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh địa thế căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên đơn cử :

  • Giải nhất: được cộng 3,0 (ba) điểm.
  • Giải nhì: được cộng 2,0 (hai) điểm.
  • Giải ba: được cộng 1,0 (một) điểm.
  • Giải khuyến khích: được cộng 0,5 (không phẩy năm) điểm.

5. Học phí

– Học phí hệ chính quy chương trình đại trà phổ thông năm học 2020 – 2021 không tăng so với năm học 2019 – 2020 .
– Mức học phí được tính theo ngành / chương trình học, đơn cử như sau :
Đơn vị tính : đồng

Nhóm ngành đào tạo Mức thu học phí năm học 2020- 2021
Mức học phí /tháng Tính theo năm học (10 tháng)
Nhóm 1 gồm các ngành được khuyến khích phát triển: Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Kinh tế (chuyên sâu Kinh tế học), Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Bất động sản, Thống kê kinh tế 1.400.000 14.000.000
Nhóm 2 gồm các ngành không thuộc nhóm 1 và nhóm 3 1.650.000 16.500.000
Nhóm 3 gồm các ngành xã hội hóa cao: Kế toán, Kiểm toán, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn 1.900.000 19.000.000

– Các chương trình đào tạo và giảng dạy tiên tiến và phát triển, chất lượng cao ; đào tạo và giảng dạy / học bằng tiếng Anh ( những ngành EBBA, EPMP, BBAE, POHE, Actuary … ) được vận dụng mức thu học phí như sau :
Đơn vị tính : đồng

Chương trình đào tạo/Khoa, Viện đào tạo Mức thu học phí năm học 2020-2021
Mức học phí /tháng Tính theo năm học (10 tháng)
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)
– Khoa Toán Kinh tế
5.000.000 50.000.000
Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) – Khoa Toán Kinh tế 5.000.000 50.000.000
Đầu tư tài chính (BFI) – Viện NHTC 4.300.000 43.000.000
Công nghệ tài chính (BFT) – Viện NHTC 4.600.000 46.000.000
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) – Khoa Quản trị Kinh doanh 4.900.000 49.000.000
Quản trị điều hành thông minh (ESOM) – Khoa Quản trị Kinh doanh 4.900.000 49.000.000
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) – Khoa Du lịch- Khách sạn 6.000.000 60.000.000
Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh (EPMP) – Khoa Khoa học Quản lý 4.100.000 41.000.000
Kế toán bằng tiếng anh tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW) – Viện Kế toán-Kiểm toán 4.500.000 45.000.000
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (B-BAE) – Viện Đào tạo quốc tế
(Học phí của cả khóa học trong 4 năm là 240 triệu đồng, trong đó 2 năm đầu 80 triệu động/năm và 2 năm cuối là 40 triệu đồng/năm)
8.000.000 80.000.000
Quản trị Kinh doanh (E-BBA), Kinh doanh số (E- BDB) – Viện Quản trị Kinh doanh 5.100.000 51.000.000
Phân tích kinh doanh (BA) – Viện đào tạo tiên tiến, chất lượng cao và POHE 5.100.000 51.000.000

II. Các ngành tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Chương trình học bằng tiếng Việt
Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 120
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 120
Logistics và Quản lý chuỗi đáp ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 120
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 220
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 60
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 60
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 240
Kiểm toán ( mới tách từ ngành Kế toán ) 7340302 A00, A01, D01, D07 120
Quản trị kinh doanh thương mại 7340101 A00, A01, D01, D07 280
Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 180
Ngân hàng ( mới tách từ ngành TC-NH ) CT1 A00, A01, D01, D07 150
Tài chính công (mới tách từ ngành TC-NH) CT2 A00, A01, D01, D07 100
Tài chính doanh nghiệp (mới tách từ ngành TC-NH) CT3 A00, A01, D01, D07 150
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 120
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 220
Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 230
Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 60
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 120
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 120
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 60
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07 120
Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 60
Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 120
Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 130
Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 130
Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 70
Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 180
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 70
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 60
Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01, B00 180
Quản lý dự án 7340409 A00, A01, D01, B00 60
Kinh doanh nông nghiệp
( Ngành mới mở )
7620114 A00, A01, D01, B00 60
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, B00 80
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, D01, B00 80
Quan hệ công chúng 7320108 A01, D01, C03, C04 60
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) 7220201 A01, D01, D09, D10 140
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) POHE A01, D01, D07, D09 420
Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA A00, A01, D01, D07 160
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) EPMP A00, A01, D01, D07 80
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) – Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế EP02 A00, A01, D01, D07 50
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) EP03 A00, A01, D01, D07 50
Kinh doanh số (E-BDB)/ ngành Quản trị kinh doanh EP05 A00, A01, D01, D07 50
Phân tích kinh doanh (BA)/ ngành Quản trị kinh doanh EP06 A00, A01, D01, D07 50
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ ngành Quản trị kinh doanh EP07 A01, D01, D07, D10 50
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ ngành Quản trị kinh doanh EP08 A01, D01, D07, D10 50
Công nghệ tài chính (BFT)/ ngành Tài chính – Ngân hàng EP09 A00, A01, D01, D07 50
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-
ICAEW)
EP04 A00, A01, D01, D07 50
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)  EP12 A00, A01, D01, D07 50
Kinh tế học tài chính (FE)/ ngành Kinh tế EP13 A00, A01, D01, D07 50
Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ ngành Quản trị kinh doanh EP01 A01, D01, D07, D09 120
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) EP11 A01, D01, D09, D10 50
Đầu tư tài chính (BFI)/ ngành Tài chính – Ngân hàng EP10 A01, D01, D07, D10 50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  EP14 A01, D01, D07, D10 50

* Xem thêm : Các tổng hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Quốc dân như sau :

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kế toán 23.6 25.35 27,15
Kiểm toán 27,55
Kinh tế quốc tế 24.35 26.15 27,75
Kinh doanh quốc tế 24.25 26.15 27,80
Marketing 23.6 25.60
Xem thêm : NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN LÀ GÌ ? RA TRƯỜNG LÀM GÌ – Trường cao đẳng Bách Khoa Nước Ta
27,55
Quản trị kinh doanh thương mại 23 25.25 27,20
Tài chính – Ngân hàng 22.85 25
Kinh doanh thương mại 23.15 25.10 27,25
Kinh tế 22.75 24.75 26,90
Quản trị khách sạn 23.15 25.40 27,25
Quản trị nhân lực 22.85 24.90 27,10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 24.85 26,70
Khoa học máy tính 21.5 23.70 26,40
Hệ thống thông tin quản trị 22 24.30 26,75
Bất động sản 21.5 23.85 26,55
Bảo hiểm 21.35 23.35 26
Thống kê kinh tế 21.65 23.75 26,45
Toán kinh tế ( Toán ứng dụng trong kinh tế ) 21.45 24.15 26,45
Kinh tế góp vốn đầu tư 22.85 24.85 27,05
Kinh tế nông nghiệp 20.75 22.60 25,65
Kinh tế tài nguyên vạn vật thiên nhiên 20.75 22.50 25,60
Ngôn ngữ Anh ( Tiếng Anh nhân thông số 2 ) 30.75 33.65 35,60
Quản trị kinh doanh thương mại học bằng tiếng Anh ( EBBA ) 22.1 24.25
Quản lý công và chủ trương học bằng tiếng Anh ( EPMP ) 21
Các chương trình khuynh hướng ứng dụng ( POHE ) 28.75
Kinh tế tăng trưởng ( tách ra từ ngành Kinh tế ) 22.3 24.45 26,75
Khoa học quản trị ( Quản lý kinh tế cũ – tách ra từ ngành Kinh tế ) 21.25 23.60 26,25
Quản lý công ( tách ra từ ngành Kinh tế ) 20.75 23.35 26,15
Quản lý tài nguyên và thiên nhiên và môi trường ( tách ra từ ngành Kinh tế ) 20.5 22.65 25,60
Luật 23.10 26,20
Luật kinh tế ( tách ra từ ngành Luật ) 22.35 24.50 26,65
Quản lý đất đai ( tách ra từ ngành Bất động sản ) 20.5 22.50 25,85
Công nghệ thông tin ( tách ra từ ngành Khoa học máy tính ) 21.75 24.10 26,60
Logistics và Quản lý chuỗi đáp ứng 23.85 26 28
Thương mại điện tử 23.25 25.60 27,65
Quản lý dự án Bất Động Sản 22 24.40 26,75
Quan hệ công chúng 24 25.50 27,60
Khởi nghiệp và tăng trưởng kinh doanh thương mại ( BBAE ) – ( tiếng Anh thông số 2 ) 28 31 33,55
Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro đáng tiếc ( Actuary ) học bằng tiếng Anh 21.5 23.50 25,85
Khoa học tài liệu trong Kinh tế và Kinh doanh ( DSEB ) 23 25,80
Kế toán tích hợp chứng từ quốc tế ( ICAEW CFAB ) 24.65 26.50
Kinh doanh số ( E-BDB ) 23.35 26.10
Phân tích kinh doanh thương mại ( BA ) 23.35 26.30
Quản trị quản lý mưu trí ( E-SOM ) 23.15 26
Quản trị chất lượng thay đổi ( E-MQI ) 22.75 25.75
Công nghệ kinh tế tài chính ( BFT ) 22.75 25,75
Đầu tư kinh tế tài chính ( BFI ) – ( Tiếng Anh thông số 2 ) 31.75 34,55
Quản trị khách sạn quốc tế ( IHME ) – ( Tiếng Anh thông số 2 ) 33.35 34,50
Quản lý công và chủ trương ( E-PMP ) 21.50 25,35
Các chương trình khuynh hướng ứng dụng ( POHE ) – ( Tiếng Anh thông số 2 ) 31.75 34,25
Ngân hàng ( CT1 ) 26,95
Tài chính công ( CT2 ) 26,55
Tài chính doanh nghiệp ( CT3 ) 27,25
Quản trị kinh doanh thương mại ( E-BBA ) 26,25
Kế toán tích hợp chứng từ quốc tế ( AUD-ICAEW ) 26,65
Kinh tế học kinh tế tài chính ( FE ) 24,50
Logistics và quản trị chuỗi đáp ứng tích hợp chứng từ quốc tế ( LSIC ) – ( Tiếng Anh thông số 2 ) 35,55

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Xem thêm : Chuyện chưa biết về ngành quản trị khách sạn

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:

Xem thêm: Vì sao tăng thời gian đào tạo sư phạm lên 5 năm?

Tin liên quan

Du lịch quốc tế là gì? Phân loại các loại hình du lịch quốc tế?

khoinhks

Top 20 học phí trường đại học hutech ngành quản trị khách sạn hay nhất 2022 – Khối ngành Nhà hàng – Khách sạn

khoinhks

Việt Nam học-Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành | Tuyển sinh 123

khoinhks

Leave a Comment