LƯU NGAY 143 từ vựng tiếng nhật về du lịch để giao tiếp hiệu quả nhất

1  – 部屋割り表へやわりひょう :  heyawaririomote  –  Bảng chia phòng

2 –  歴史記念館れきしきねんかん :  rekishikinenkan  – Bảo tàng lịch sử dân tộc

3 – 明け方あけがた : akegata – Bình minh

4 – 荷物を積み下ろすにもつをつみおろす – nimotsuwotsumikudarosu – Bốc dỡ tư trang xuống

5 – 景色けしき – keshiki – Cảnh sắc / cảnh sắc

6 – 非常階段ひじょうかいだん – hijoukaidan – Cầu thang thoát hiểm

7 – ふもと fumoto Chân núi

8 部屋割りへやわり heyawariri Chia phòng

9 手配てはい tehai Chịu nghĩa vụ và trách nhiệm

10 休憩所きゅうけいじょ kyuukeijo Chỗ nghỉ / dừng chân

11 非常ベルひじょうべる hijouberu Chuông báo động

12 一番の便いちばんのびん ichibannobin Chuyến bay sớm nhất

13 責任を持つせきにんをもつ sekininwomotsu Có nghĩa vụ và trách nhiệm

14 空いているあいている aiteiru Còn chỗ / trống chỗ

15 登山口とざんぐち tozanguchi Cửa đi lên núi

16 特約店とくやくてん tokuyakuten Cửa hàng giá đặc biệt quan trọng

17 改札口かいさつぐち kaisatsuguchi Cửa soát vé

18 隣同士となりどうし tonaridoushi Cùng bên cạnh

19 同姓どうせい dousei Cùng là nữ

20 運賃うんちん unchin Cước vận chuyển

21 別にべつに betsuni Đặc biệt

22 名物めいぶつ meibutsu Đặc sản, vật nổi tiếng

23 現地旅行代理店げんちりょこうだいりてん genchiryokoudairiten Đại lý du lịch địa phương

24 ルーミングリスト rumingurisutolist  phòng

25 ルーミング . リスト rumingu . risuto Danh sách phòng

26  名簿めいぼ meibo  Danh sách tên

27  名所めいしょ meisho Danh thắng cảnh

28 微笑みの国ほほえみのくに hohoeminokuni Đất nước hiếu khách

29 ご家族連れごかぞくづれ gokazokuzure Đi cùng mái ấm gia đình

30 旅行先りょこうさき ryokousaki Điểm du lịch

31 市外通話しがいつうわ shigaitsuuwa Điện thoại ngoài thành phố

32 国際電話こくさいでんわ kokusaidenwa Điện thoại quốc tế

33 市内通話しないつうわ shinaitsuuwa Điện thoại trong thành phố

34 頂上ちょうじょう choujou Đỉnh núi

35 貴重品ひちょうひん kichouhin Đồ quý giá

36 手回り品てまわりひん temawarihin Đồ xách tay

37 日帰り旅行ひがえりりょこう higaeriryokou Du lịch đi về trong ngày

38 団体旅行だんたいりょこう dantairyokou Du lịch theo đoàn

39 グループ旅行グループりょこう gurupuryokou Du lịch theo nhóm

40 一方通行いっぽつうこう ippoutsuukou Đường một chiều

41 預けるあずける azukeru Gửi gắm, phó thác

42 荷物にもつ nimotsu Hành lý

43 手荷物てにもつ tenimotsu Hành lý xách tay

44 満席まんせき manseki Hết chỗ

45 パスポート pasupoto Hộ chiếu

46 ご親戚ごせきにん goshinseki Họ hàng

47 団体行動だんたいこうどう dantaikoudou Hoạt động theo đoàn

48 グループ行動 gurupukoudou Hoạt động theo nhóm

49 自由行動じゆうこうどう jiyuukoudou Hoạt động tự do

50 ガイドガイド gaido Hướng dẫn viên

51 添乗員てんじょういん tenjouin Hướng dẫn viên du lịch

52 キャンセルする kyanserusuru Hủy bỏ

53 足のご不自由な方あしのごふじゆなかた ashinogofujiyuunahou Khách bị liệt chân

54 お子様連れおこさまづれ okosamatsure Khách mang theo con

55 ホテル hoteru Khách sạn

56 自動ロックじどうろっく jidourokku Khóa tự động hóa

57 食い違いくいちがい kuichigai Không nhất trí, khác nhau

58 名所旧跡めいしょきゅうせき meishokyuuseki Khu danh thắng di tích lịch sử cổ

59 中華街ちゅうかがい chuukagai Khu phố Nước Trung Hoa

60 遊園地ゆうえんち yuuenchi Khu đi dạo vui chơi

61 日程にってい nittei Lịch trình

62 客層きゃくそう kyakusou Loại khách

63 中腹ちゅうふく chuufuku Lưng núi

64 買い物が目当てかいものがめあて kaimonogameate Mục đích shopping

65 車貸すくるまかす kurumakasu Mượn xe

66 待機するたいきする taikisuru Nán lại, chờ đón …

67 早速さっそく sassoku Ngay tức khắc

68 郊外こうがい kougai Ngoại ô

69 責任者せきにんしゃ sekininsha Người chịu nghĩa vụ và trách nhiệm

70 ルーム . メートメート rumu . meto Người dọn phòng

71 送迎係り = そうげいがかりそうげいがかり sougeikakari ? Người đưa đón

Tin liên quan

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng Khách sạn cần phải biết

khoinhks

Mã ngành kinh doanh lữ hành nội địa theo Luật doanh nghiệp

khoinhks

Học phí đại học FPT

khoinhks

Leave a Comment